Trang chủ Văn hóa Văn hóa Việt Nam Tên các quốc gia trên thế giới khi được phiên âm qua Hán Việt sẽ như thế nào?

Tên các quốc gia trên thế giới khi được phiên âm qua Hán Việt sẽ như thế nào?

Chúng ta vẫn quen gọi tên một số nước từ âm Hán Việt, chẳng hạn như Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Pháp, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ, Nga... Nhưng nếu như toàn bộ các quốc gia trên thế giới đều được phiên âm qua âm Hán Việt thì kết quả sẽ như thế nào?

Chẳng hạn, ta sẽ có một đoạn như sau:

Trong cuộc thi hoa hậu thế giới năm 2020 tổ chức tại Nặc Lỗ, người đẹp Bí Lỗ đã giành giải người có thân hình đẹp nhất, trong khi đó, người có chân dài nhất thuộc về người đẹp Liệt Chi Đôn Tư Đăng. Gương mặt khả ái nhất thuộc về người đẹp Khoa Đặc Địch Ngõa. Người giành giải thí sinh hát hay nhất là người đẹp Mặc Tây Ca. Á hậu 2 thuộc về người đẹp Mông Đặc Nội Ca La. Á hậu 1 là người đẹp Mông Cổ, còn hoa hậu là người đẹp Ngõa Nỗ Á Đồ.

Tiếng Việt thật tuyệt vời phải không các bạn? Dưới đây là danh sách đầy đủ tên các quốc gia bằng âm Hán Việt. Bạn nào nhận ra được 40 nước thì ở mức tốt, 70 nước thì ở mức siêu, 90 nước thì ở mức cực siêu, còn được hơn 120 nước thì chúc mừng bạn vì bạn đã ở cảnh giới thượng thừa rồi. Nào cùng khám phá nhé:

1. Á Căn Đình

2. A Lạp Bá Liên Hiệp Tù Trường Quốc

3. A Mạn

4. Á Mỹ Ni Á

5. A Nhĩ Ba Ni Á

6. A Nhĩ Cập Lợi Á

7. A Phú Hãn

8. A Tắc Bái Cương

9. Ách Lập Đặc LÝ Á

10. Ách Qua Đa Nhĩ

11. Ai Cập

12. Ái Nhĩ Lan

13. Ái Sa Ni Á

14. Ai Tắc Nga Bỉ Á

15. An Ca Lạp

16. An Đại Nhĩ

17. An Đề Qua Hòa Ba Bố Đạt

18. Ấn Độ

19. Ấn Độ Ni Tây Á

20. Anh Cát Lợi

21. Áo

22. Ba Ba Đa Tư

23. Ba Bố Á Tân Kỷ Nội Á

24. Ba Cơ Tư Thản

25. Ba Ha Mã

26. Ba Lặc Tư Thản

27. Ba Lâm

28. Ba Lan

29. Ba Lạp Khuê

30. Ba Lợi Duy Á

31. Bá Lợi Tư

32. Ba Nã Mã

33. Ba Tây

34. Ba Trát Na

35. Ba Tư

36. Ba Tư Ni Á Hòa Hắc Tắc Ca Duy Na

37. Bạch Lưu

38. Bạch Nga La Tư

39. Băng Đảo

40. Bảo Gia Lợi Á

41. Bất Đan

42. Bỉ

43. Bí Lỗ

44. Bố Cát Nạp Pháp Tác

45. Bồ Đào Nha

46. Bồ Long Đị

47. Bối Trữ

48. Ca Luân Bi Á

49. Ca Tháp Nhĩ

50. Ca Tư Đạt Lê Gia

51. Cách Lâm Nạp Đạt

52. Cách Lỗ Cát Á

53. Cát Ma

54. Cát Nhĩ Cát Tư Tư Thản

55. Mông Cổ

56. Cổ Ba

57. Cơ Lý Ba Tư

58. Cương Bỉ Á

59. Cương Quả Cộng hòa quốc

60. Cương Quả Dân chủ Cộng hòa quốc

61. Đa Ca

62. Đa Mễ Ni Khắc

63. Đa Minh Ni Gia

64. Dã Môn

65. Đài Loan

66. Đan Mạch

67. Dĩ Sắc Liệt

68. Đồ Ngõa Lư

69. Đông Đế Vấn

70. Đông Gia

71. Đột Ni Tư

72. Đức

73. Gia Bồng

74. Gia Nã Đại

75. Gia Nạp

76. Giản Phố Trại

77. Hà Lan

78. Hà Tác Khắc Tư Thản

79. Hải Địa

80. Hàn Quốc

81. Hoa Kỳ

82. Hồng Đô Lạp Tư

83. Hung Gia Lợi

84. Hương Cảng

85. Hy Lạp

86. Khắc La Địa Á

87. Khách Mạch Long

88. Khải Ni Á

89. Khố Khắc

90. Khoa Đặc Địch Ngõa

91. Khoa Tác Ốc

92. Khoa Uy Đặc

93. Khuê Á Na

94. Kỷ Nội Á

95. Ky Nội Á Bỉ Tác

96. La Mã Ni Á

97. Lai Tác Thác

98. Lão Qua

99. Lập Đào Uyên

100. Lạp Thoát Duy Á

101. Lê Ba Nộn

102. Liệt Chi Đôn Tư Đăng

103. Lô Sâm Bảo

104. Lô Vượng Đạt

105. Lợi Bỉ Á

106. Lợi Bỉ Lý Á

107. Mã Đạt Gia Tư Gia

108. Mã Ki Đốn

109. Ma Lạc Ca

110. Mã Lai Tây Á

111. Mã Lạp Duy

112. Mã Lý

113. Ma Nạp Ca

114. Ma Nhĩ Đa Ngõa

115. Mã Nhĩ Đại Phù

116. Mã Thiệu Nhĩ

117. Mạc Tang Bỉ Khắc

118. Mặc Tây Ca

119. Mạnh Gia Lạp

120. Mao Lý Cầu Tư

121. Mao Lý Tháp Ni Á

122. Mật Khắc La Ni Tây Á

123. Miến Điện

124. Mông Đặc Nội Ca La

125. Na Uy

126. Nặc Lỗ

127. Nại Cập Lợi Á

128. Nam Phi

129. Nam Tô Đan

130. Nam Tư

131. Nạp Mễ Bỉ Á

132. Nga La Tư

133. Ngõa Nỗ Á Đồ

134. Nguy Địa Mã Lạp

135. Nha Mãi Gia

136. Nhật Bản

137. Ni Bạc Nhĩ

138. Ni Gia Lạp Qua

139. Ni Nhật Nhĩ

140. Nữu Ai

141. Ô Can Đạt

142. Ô Khắc Lan

143. Ô Lạp Khuê

144. Ô Tư Biệt Khắc Tư Thản

145. Phạn Đế Cương

146. Phần Lan

147. Pháp

148. Phật Đắc Giác

149. Phi Luật Tân

150. Phi Tế

151. Sa Đặc A Lạp Bá

152. Sách Mã Lí

153. Sở La Môn

154. Tác Đắc

155. Tắc Lạp Lợi Ngang

156. Tắc Nhĩ Duy Á

157. Tắc Nội Gia Nhĩ

158. Tắc Thiệt Nhĩ

159. Tái Phổ Lặc Tư

160. Tân Ba Uy

161. Tán Bỉ Á

162. Tân Gia Ba

163. Tân Tây Lan

164. Táp Cát Khắc Tư Thản

165. Tát Ma Á

166. Tát Nhĩ Ngõa Đa

167. Tây Ban Nha

168. Thản Tang Ni Á

169. Thánh Đa Mĩ Hòa Phổ Lâm Tây Bỉ

170. Thánh Khắc Lí Tư Đa Phúc Cập Ni Duy Tư

171. Thánh Lô Tây Á

172. Thánh Mã Lực Nặc

173. Thánh Văn Sâm Đặc Hòa Cách Lâm Nạp Đinh Tư

174. Thiên Lí Đạt Cập Thác Ba Ca

175. Thổ Khố Man Tư Thản

176. Thổ Nhĩ Kỳ

177. Thụy Điển

178. Thụy Sĩ

179. Tiệp Khắc

180. Tô Cách Lan

181. Tô Đan

182. Tô Lợi Nam

183. Trí Lợi

184. Triều Tiên

185. Trung Hoa

186. Trung Phi

187. Tư Lạc Phạt Khắc

188. Tư Lạc Văn Ni Á

189. Tư Lí Lan Ca

190. Tự Lợi Á

191. Tư Uy Sĩ Lan

192. Úc

193. Ước Đán

194. Ủy Nội Thụy Lạp

195. Vấn Lai

196. Việt Nam

197. Xích Đạo Kỷ Nội Á

198. Xiêm La

199. Ý Đại Lợi

200. Y Lãng

5 ( 1 bình chọn )

Khám Phá Lịch Sử

https://khamphalichsu.com
Những quan điểm, góc nhìn về lịch sử qua các bài viết tìm hiểu, nghiên cứu, khám phá lịch sử Việt Nam, lịch sử thế giới, văn hóa Việt Nam, văn hóa thế giới

Cùng chủ đề

Bài viết mới