Văn hóa Việt Nam

Việt Nam và các nước đồng văn trong "Hoàng Thanh chức cống đồ"

"Hoàng Thanh chức cống đồ" 皇清職貢圖 là một bộ "chức cống đồ" 職貢圖 (tranh vẽ việc tiến cống của các nước chư hầu) được Thanh triều biên soạn từ năm Càn Long thứ 16 (1751) đến năm Càn Long thứ 22 (1757) và tiếp tục được chỉnh sửa nhiều lần về sau.
22/12/2020 09h:11 795

Nhân vật chính trong bộ sách "Hoàng Thanh chức cống đồ" là các sắc dân đến từ nhiều khu vực thuộc lãnh thổ Đại Thanh cũng như các nước lân cận và viễn dương khác. Tác giả đã tận mắt chứng kiến các nhân vật được hoạ trong tập sách nên những hình vẽ trong đó có độ xác thực cao.

Có một điều khá thú vị khi xem qua cách chú thích hình ảnh, đó là chữ "di" 夷 (man mọi). Đối với các nước đồng văn thời bấy giờ (Triều Tiên, Lưu Cầu, Đại Việt, Nhật Bản, Đại Thanh), nhà Thanh xuất thân nguồn gốc Mãn Châu, là một thứ di rợ xâm chiếm và đô hộ Trung nguyên (Trung Quốc) nên văn hoá của họ cũng bị cho là thứ văn hoá di rợ man mọi.

Ngay khi quân Thanh chiếm được Trung nguyên, các nước xung quanh gồm Triều Tiên, Đại Việt, Nhật Bản và Lưu Cầu đều lên tiếng chê bai nhà Thanh và tự nhận mình là nơi còn lại lưu giữ văn minh Hoa Hạ. Quả thật, những nước này vẫn giữ được nhiều nét văn hoá từ thời Đường - Tống - Minh, những triều đại chính thống của người Trung nguyên. Thế nhưng nhà Thanh từ khi nhập quan đã nhanh chóng hấp thu văn hoá Hán, thấm nhuần tư tưởng đế vương và hiểu rõ vị trí vùng đất mà họ đang cai trị.

Vậy nên dù bị các nước xung quanh dè bỉu, chê bai là du mục, mọi rợ (chỉ dám nói sau lưng thôi) nhưng Thanh triều vẫn mạnh dạn dùng chữ "di" 夷 để gọi các nước Đông Á đồng văn còn lại. Hàn Nhật Lưu Việt chê Thanh là rợ thì Thanh cũng gọi lại Hàn Nhật Lưu Việt là di. Một cuộc chiến không hồi kết, cho đến nay vẫn vậy.

Dù sao thì với bộ sách này, chúng ta cũng biết được cổ phục các nước Đông Á đồng văn vào khoảng giữa thế kỷ XVIII. Quả là một tài liệu quý giá đúng không nào?

Thứ tự ảnh trong album ảnh là thứ tự được sắp xếp trong bộ sách gốc "Hoàng Thanh chức cống đồ". Có năm phiên bản hình vẽ khác nhau cho mỗi nhân vật (ba phiên bản màu, hai phiên bản không màu) có lẽ lấy từ năm phiên bản khác nhau của bộ sách.

1. Triều Tiên 朝鮮 (gồm cả Triều Tiên và Hàn Quốc ngày nay)

Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官 (quan mọi nước Triều Tiên) và Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦 (vợ quan nước Triều Tiên)
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官 (quan mọi nước Triều Tiên) và Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦 (vợ quan nước Triều Tiên)
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官 và Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官 và Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官 và Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官 và Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官 và Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官 và Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官
Triều Tiên quốc di quan 朝鮮國夷官
Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc quan phụ 朝鮮國官婦
Triều Tiên quốc dân nhân 朝鮮國民人 (người dân/chồng nước Triều Tiên) và Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦 (người vợ nước Triều Tiên)
Triều Tiên quốc dân nhân 朝鮮國民人 (người dân/chồng nước Triều Tiên) và Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦 (người vợ nước Triều Tiên)
Triều Tiên quốc dân nhân 朝鮮國民人 và Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân nhân 朝鮮國民人 và Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân nhân 朝鮮國民人và Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân nhân 朝鮮國民人và Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦
Triều Tiên quốc dân phụ 朝鮮國民婦

2. Lưu Cầu 琉球 (tỉnh Okinawa và quần đảo Amami thuộc Nhật Bản ngày nay)

Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官 (quan mọi nước Lưu Cầu) và Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦 (vợ quan nước Lưu Cầu)
Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官 (quan mọi nước Lưu Cầu) và Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦 (vợ quan nước Lưu Cầu)
Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官 và Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦
Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官 và Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦
Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官 và Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦
Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官 và Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦
Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官
Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官
Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官
Lưu Cầu quốc di quan 琉球國夷官
Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦
Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦
Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦
Lưu Cầu quốc quan phụ 琉球國官婦
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人 (dân mọi nước Lưu Cầu) và Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦 (người vợ mọi nước Lưu Cầu)
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人 (dân mọi nước Lưu Cầu) và Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦 (người vợ mọi nước Lưu Cầu)
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人và Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人và Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人 và Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人 và Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人 và Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人 và Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人
Lưu Cầu quốc di nhân 琉球國夷人
Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦
Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦
Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦
Lưu Cầu quốc di phụ 琉球國夷婦

3. An Nam 安南 (Việt Nam ngày nay)

An Nam quốc di quan 安南國夷官 (quan mọi nước An Nam) và An Nam quốc quan phụ 安南國官婦 (vợ quan nước An Nam)
An Nam quốc di quan 安南國夷官 (quan mọi nước An Nam) và An Nam quốc quan phụ 安南國官婦 (vợ quan nước An Nam)
An Nam quốc di quan 安南國夷官 và An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc di quan 安南國夷官 và An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc di quan 安南國夷官 và An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc di quan 安南國夷官 và An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc di quan 安南國夷官 và An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc di quan 安南國夷官 và An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc di quan 安南國夷官
An Nam quốc di quan 安南國夷官
An Nam quốc di quan 安南國夷官
An Nam quốc di quan 安南國夷官
An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc quan phụ 安南國官婦
An Nam quốc di nhân 安南國夷人 (dân mọi nước An Nam) và An Nam quốc di phụ 安南國夷婦 (người vợ mọi nước An Nam)
An Nam quốc di nhân 安南國夷人 (dân mọi nước An Nam) và An Nam quốc di phụ 安南國夷婦 (người vợ mọi nước An Nam)
An Nam quốc di nhân 安南國夷人 và An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc di nhân 安南國夷人 và An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc di nhân 安南國夷人 và An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc di nhân 安南國夷人 và An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc di nhân 安南國夷人 và An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc di nhân 安南國夷人 và An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc di nhân 安南國夷人
An Nam quốc di nhân 安南國夷人
An Nam quốc di nhân 安南國夷人
An Nam quốc di nhân 安南國夷人
An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc di phụ 安南國夷婦
An Nam quốc lạp kê 安南國???????? (người La Chí nước An Nam) và An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦 (người vợ La Chí nước An Nam). Người La Chí có nhiều tên gọi như 拉基 lạp cơ, ????僰 lạp bặc, ???????? lạp kê (hoặc 拉雞).
An Nam quốc lạp kê 安南國???????? (người La Chí nước An Nam) và An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦 (người vợ La Chí nước An Nam). Người La Chí có nhiều tên gọi như 拉基 lạp cơ, ????僰 lạp bặc, ???????? lạp kê (hoặc 拉雞).
An Nam quốc lạp kê 安南國???????? và An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
An Nam quốc lạp kê 安南國???????? và An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
An Nam quốc lạp kê 安南國???????? và An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
An Nam quốc lạp kê 安南國???????? và An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
An Nam quốc lạp kê 安南國???????? và An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
An Nam quốc lạp kê 安南國???????? và An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
An Nam quốc lạp kê 安南國????????
An Nam quốc lạp kê 安南國????????
An Nam quốc lạp kê 安南國????????
An Nam quốc lạp kê 安南國????????
An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
An Nam quốc lạp kê phụ 安南國????????婦
Quảng Nam quốc di quan 廣南國夷官 (quan mọi nước Quảng Nam, tức Đàng Trong)
Quảng Nam quốc di quan 廣南國夷官 (quan mọi nước Quảng Nam, tức Đàng Trong)

Xem thêm: Cổ phục Việt Nam thế kỷ 17 qua những ghi chép của giáo sĩ phương Tây hoạt động tại Đàng Trong

4. Nhật Bản 日本

Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人 (dân mọi nước Nhật Bản) và Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦 (người vợ mọi nước Nhật Bản)
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人 (dân mọi nước Nhật Bản) và Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦 (người vợ mọi nước Nhật Bản)
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人 và Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人 và Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人 và Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人 và Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人 và Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人 và Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人
Nhật Bản quốc di nhân 日本國夷人
Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦
Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦
Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦
Nhật Bản quốc di phụ 日本國夷婦

Trần Văn Hải Nam

5 ( 1 bình chọn )

Khám Phá Lịch Sử

https://khamphalichsu.com
Những quan điểm, góc nhìn về lịch sử qua các bài viết tìm hiểu, nghiên cứu, khám phá lịch sử Việt Nam, lịch sử thế giới, văn hóa Việt Nam, văn hóa thế giới

Bài viết mới

Xem thêm